xuàn huyễn

Hán Việt: huyễn · Pinyin: xuàn

Tổng quan

biến thể của 炫[xuan4] (văn học) khoe khoang phô trương

衒侄 · 衒俏 · 衒俗 · 衒冒 · 衒卖 · 衒博 · 衒史 · 衒士

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuàn
Hán Việthuyễn
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnTERAU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghuenh
Phản thiết黃練切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tự khoe mình, kẻ làm trò tự khoe tài mình ở nơi đường xá gọi là {huyễn}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.沿街叫賣、販賣。《楚辭.屈原.天問》:「妖夫曳衒,何號于市?」宋.蘇軾〈種茶〉詩:「千團輸太官,百餅衒私鬥。」 2.炫示、誇耀。如:「自衒」。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「不衒能,不矜名。」 [形] 自我誇耀推薦的。如:「衒女」、「衒士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衒lóng 1.一种赤色斑驳的大蚂蚁。 2.见"蛒衒"。 3.见"衒侄"。 4.见"鲑衒"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 炫[xuan4]|(literary) to boast|to show off

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】黃練切【集韻】熒絹切,𠀤音縣。【韻會】自矜也。【廣韻】自媒也。【越絕書】衒女不貞,衒士不信。【前漢·東方朔傳】武帝初卽位,四方士多上書言得失,自衒鬻者以千數。【師古註】衒,行賣也。 又【集韻】局縣切,音睊。義同。【說文】作𧗳。【六書正譌】通作眩。

Thuyết Văn

𧗳或从玄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依或字諧聲。則在十二部。

【衒】 (huyễn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 玄 (huyền (Đen)) Nghĩa: 𧗳 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䝮 · 𧗳 · 𧗹 · 炫