自視
tự thị
Hán Việt: tự thị · Pinyin: zì shì
Tổng quan
nhìn nhận bản thân tự cho mình là; tự coi; tự đánh giá。自己認為自己(如何如何)。 自視甚高 tự đánh giá mình quá cao
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn nhận bản thân tự cho mình là; tự coi; tự đánh giá。自己認為自己(如何如何)。 自視甚高 tự đánh giá mình quá cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己對自己的評價。《孟子.盡心上》:「附之以韓魏之家,如其自視欿然,則過人遠矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己看;自己认为; 看待自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己看;自己认为。 2.看待自己。
Eng
- CC-CEDICT to view oneself
- Cihui to view oneself