自言自語

zì yán zì yǔ tự ngôn tự ngữ

Hán Việt: tự ngôn tự ngữ · Pinyin: zì yán zì yǔ

Tổng quan

nói chuyện một mình | nghĩ thành lời | độc thoại lẩm bẩm; độc thoại; nói một mình。獨自一個人說話。

Cấu tạo: (tự) + (ngôn) + (tự) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện một mình | nghĩ thành lời | độc thoại lẩm bẩm; độc thoại; nói một mình。獨自一個人說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨語,自己對自己說話。《初刻拍案驚奇》卷一一:「老人點頭大喜,自言自語道:『計在此了。』」《紅樓夢》第六七回:「到了自己房中,將東西丟在一邊,嘴裡咕咕噥噥自言自語。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to talk to oneself; to think aloud; to soliloquize
  • Cihui (idiom) to talk to oneself; to think aloud; to soliloquize