自誤

tự ngộ

Hán Việt: tự ngộ

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因自己做錯事而害了自己。《三國演義》第九回:「非司徒言,布幾自誤!」《儒林外史》第三九回:「長兄年力鼎盛,萬不可蹉跎自誤。」

Eng

  • Cihui 自誤 ìwù v. cause damage to one's own interest