自訴

zì sù tự tố

Hán Việt: tự tố · Pinyin: zì sù

Tổng quan

khởi tố tư nhân (luật) | (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình) tự khởi tố (một phương thức tố tụng hình sự, người bị hại khởi tố với Viện kiểm sát.)。刑事訴訟的一種方式,由被害人自己向法院起訴(區別於'公訴')。

Cấu tạo: (tự) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi tố tư nhân (luật) | (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình) tự khởi tố (một phương thức tố tụng hình sự, người bị hại khởi tố với Viện kiểm sát.)。刑事訴訟的一種方式,由被害人自己向法院起訴(區別於'公訴')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國刑事訴訟的方式分為公訴與自訴。「自訴」指犯罪被害人對於涉及直接侵害個人法益之罪,得向法院所提起訴訟;犯罪被害人為無行為能力、限制行為能力或死亡者,得由其法定代理人、直系血親或配偶為之。提起自訴,須委任律師行之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刑事诉讼的一种方式,由被害人自己或其法定代理人依法直接向法院起诉(区别于“公诉”)。

Eng

  • CC-CEDICT private prosecution (law)|(of a patient) to describe (one's symptoms)
  • Cihui private prosecution (law); (of a patient) to describe (one's symptoms)