自贊
tự tán
Hán Việt: tự tán · Pinyin: zì zàn
Tổng quan
tự đề cử: tự tiến cử
Nghĩa
Việt
- Cihui tự đề cử; tự tiến cử。自我推薦。
- Cihui tự đề cử: tự tiến cử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自行褒美。如:「為文自贊」。 2.自薦。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「門下有毛遂者,前,自贊於平原君曰:『遂聞君將合從於楚,約與食客門下二十人偕,不外索。』」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「朔自贊曰:『臣嘗受易,請射之。』」
Eng
- Cihui 自贊 ìzàn v. 1. praise oneself 2. recommend oneself