自贖
tự thục
Hán Việt: tự thục · Pinyin: zì shú
Tổng quan
tự chuộc lỗi: chuộc tội
Nghĩa
Việt
- Cihui tự chuộc lỗi; chuộc tội。自己彌補罪過。 立功自贖 lập công chuộc tội
- Cihui tự chuộc lỗi: chuộc tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.捐獻資財入官以贖罪或立功贖罪。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「家貧,貨賂不足以自贖。」《宋史.卷四七七.叛臣列傳下.李全下》:「義深走金,安用殺林、德自贖。」 2.泛指自我贖罪。宋.曾鞏〈進太祖皇帝總序狀〉:「仰負恩待,無以自贖。」 3.自行解脫。唐.元稹〈上門下裴相公書〉:「使恃才薄行者自贖於煩辱,以能見忌者騁力於通衢。」
Eng
- Cihui 自贖 ìshú v. redeem oneself