自责

zì zétự trách

Hán Việt: tự trách · Pinyin: zì zé

Tổng quan

tự trách; tự trách mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己责备自己:为了这件事他~不已。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自我譴責或責備。如:「他有這種下場,都是咎由自取,你不必自責。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 責 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự trách
  • VietPhrases tự trách mình
  • Tần suất từ sự ăn năn, sự hối hận, lòng thương hại, lòng thương xót sự thủ dâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dùng không đúng khả năng của mình sự tự lên án, sự tự buộc tội sự tự trách mình, sự ân hận; tự trách: tự trách/tự trách mình; tự trách mình
  • Biên soạn v. condemn/blame oneself ◆n. self-reproach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我譴責或責備。如:「他有這種下場,都是咎由自取,你不必自責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己责备自己:为了这件事他~不已。

Eng

  • JMdict self-condemnation
  • JMdict self-reproach
  • JMdict self-accusation
  • Cihui to blame oneself
  • Tần suất từ v. condemn/blame oneself ◆n. self-reproach

Đức

  • Handedict Gewissensbisse

ja

  • JMdict 自責(じせき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

自专 · 自为 · 自主 · 自举 · 自乘 · 自习 · 自交 · 自从