自費
tự phí
Hán Việt: tự phí · Pinyin: zì fèi
Tổng quan
tự trả chi phí | tự túc tự trả tiền; tự chi tiền; tự túc。自己負擔費用。 自費生 học sinh tự túc 自費留學 du học sinh tự túc 自費旅行 du lịch tự túc 孩子看病是自費。 trẻ em khám bệnh phải tự túc.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự trả chi phí | tự túc tự trả tiền; tự chi tiền; tự túc。自己負擔費用。 自費生 học sinh tự túc 自費留學 du học sinh tự túc 自費旅行 du lịch tự túc 孩子看病是自費。 trẻ em khám bệnh phải tự túc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 費用由自己擔負。《文明小史》第五七回:「人家留學的有官費的,有自費的,官費的還好,自費的卻是苦不勝言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己负担费用:~生|~留学|~旅行|按规定有些药品要~。
Eng
- CC-CEDICT at one's own expense|self-funded
- Cihui at one's own expense; self-funded
ja
- JMdict one's own expense|out-of-pocket expense