自贊
tự tán
Hán Việt: tự tán · Pinyin: zì zàn
Tổng quan
tự đề cử: tự tiến cử
Nghĩa
Việt
- Cihui tự đề cử: tự tiến cử
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自我引荐; 犹自称﹐自呼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自我引荐。 2.犹自称﹐自呼。
Eng
- Cihui 自贊 ìzàn v. 1. praise oneself 2. recommend oneself