自足

zì zú tự túc

Hán Việt: tự túc · Pinyin: zì zú

Tổng quan

tự cung tự cấp | hài lòng với bản thân ình làm cho mình được đầy đủ. tự túc tự túc ☆Mình làm cho mình được đầy đủ. 1. tự mãn。自我滿足。 2. hài lòng; thoả mãn; vừa ý。自己覺得滿意。

Cấu tạo: (tự) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự cung tự cấp | hài lòng với bản thân ình làm cho mình được đầy đủ. tự túc tự túc ☆Mình làm cho mình được đầy đủ. 1. tự mãn。自我滿足。 2. hài lòng; thoả mãn; vừa ý。自己覺得滿意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自覺滿足、滿意。《文選.陸機.文賦》:「恆遺恨以終篇,豈懷盈而自足。」《文選.郭璞.江賦》:「傲自足於一嘔,尋風波以窮年。」 2.滿足自己的需求。如:「自給自足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自满; 自觉满意﹐不侈求; 自给自足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自满。 2.自觉满意﹐不侈求。 3.自给自足。

Eng

  • CC-CEDICT self-sufficient|satisfied with oneself
  • Cihui self-sufficient; satisfied with oneself

ja

  • JMdict self-sufficiency|self-satisfaction