自述
tự thuật
Hán Việt: tự thuật · Pinyin: zì shù
Tổng quan
kể lại bằng lời của chính mình | tự truyện | tự giới thiệu bằng văn bản
Nghĩa
Việt
- Cihui kể lại bằng lời của chính mình | tự truyện | tự giới thiệu bằng văn bản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以筆或口,述說自己。如:「六十自述」、「他自述生平,感慨萬千。」。唐.白居易〈與元九書〉:「常欲承答來旨,粗論歌詩大端,並自述為文之意,總為一書,致足下前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹自叙。自己陈说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹自叙。自己陈说。
Eng
- CC-CEDICT to recount in one's own words|autobiography|written self-introduction
- Cihui to recount in one's own words; autobiography; written self-introduction