自遣

zì qiǎn tự khiển

Hán Việt: tự khiển · Pinyin: zì qiǎn

Tổng quan

tự tiêu sầu; tự giải sầu。自己排遣愁悶,寬慰自己。

Cấu tạo: (tự) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự tiêu sầu; tự giải sầu。自己排遣愁悶,寬慰自己。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我排遣、寬慰。元.李祁〈贈王汝賢〉詩:「高歌聊自遣,世事欲茫然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发抒排遣自己的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发抒排遣自己的感情。

Eng

  • Cihui 自遣 zìqiǎn v. cheer oneself up