自適

zì shì tự thích

Hán Việt: tự thích · Pinyin: zì shì

Tổng quan

thanh thản: thoải mái

Cấu tạo: (tự) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thản: thoải mái
  • Cihui thanh thản; thoải mái。自我舒適。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自我調適,有自我排遣、自我娛悅的意思。《楚辭.屈原.離騷》:「心猶豫而狐疑兮,欲自適而不可。」《文選.江淹.雜體詩.陶徵君》:「雖有荷鋤倦,濁酒聊自適。」

ja

  • JMdict living free from worldly care|easy and comfortable living