自重
tự trọng
Hán Việt: tự trọng · Pinyin: zì zhòng
Tổng quan
cư xử một cách đứng đắn | có phẩm giá | trọng lượng bản thân ình coi mình làm nặng, bằng cách cư xử sao cho người khác nể nang. tự trọng tự trọng ☆Mình coi mình làm nặng, bằng cách cư xử sao cho người khác nể nang.
Nghĩa
Việt
- Cihui cư xử một cách đứng đắn | có phẩm giá | trọng lượng bản thân ình coi mình làm nặng, bằng cách cư xử sao cho người khác nể nang. tự trọng tự trọng ☆Mình coi mình làm nặng, bằng cách cư xử sao cho người khác nể nang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自愛,珍惜自己。《三國演義》第一五回:「夫主將乃三軍之所繫命,不宜輕敵小寇。願將軍自重。」《紅樓夢》第三三回:「寶玉雖然該打,老爺也要自重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谨言慎行﹐尊重自己的人格; 自己重视; 抬高自己的身价或地位; 书简习用套语。意谓自珍自爱; 自累; 物体自身的重量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谨言慎行﹐尊重自己的人格。 2.自己重视。 3.抬高自己的身价或地位。 4.书简习用套语。意谓自珍自爱。 5.自累。 6.物体自身的重量。
Eng
- CC-CEDICT to conduct oneself with dignity|to be dignified|deadweight
- Cihui to conduct oneself with dignity; to be dignified; deadweight
ja
- JMdict self-respect|prudence|not acting rashly|restraining oneself|taking care of oneself
- JMdict weight of an (unloaded) vehicle|dead load|tare|one's own weight