自量
tự lượng
Hán Việt: tự lượng · Pinyin: zì liàng
Tổng quan
o chính mình, mình biết sức mình. tự lượng tự lượng ☆Do chính mình, mình biết sức mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui o chính mình, mình biết sức mình. tự lượng tự lượng ☆Do chính mình, mình biết sức mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度量己力。《晉書.卷九八.王敦傳》:「群從所蒙,並過才分。導誠不能自量,陛下亦愛忘其短。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估计自己的才能和力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.估计自己的才能和力量。
Eng
- Cihui 自量 ìliàng v. estimate one's own ability/strength