自銷

zì xiāo tự tiêu

Hán Việt: tự tiêu · Pinyin: zì xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商品生产者不通过商业部门等中间环节,自行销售:自产~。

Eng

  • Cihui 自銷 ìxiāo* n. sell goods through one's own channels (of a factory/etc.)