自問
tự vấn
Hán Việt: tự vấn · Pinyin: zì wèn
Tổng quan
tự hỏi bản thân | tìm kiếm trong tâm hồn | đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề 1. tự hỏi; tự vấn。自己問自己。 反躬自問 tự hỏi bản thân 捫心自問 tự vấn lương tâm 2. tự đánh giá。自己衡量(得出結論)。 我自問還能勝任這項工作。 tôi có thể đảm nhiệm công việc này.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự hỏi bản thân | tìm kiếm trong tâm hồn | đưa ra kết luận sau khi cân nhắc vấn đề 1. tự hỏi; tự vấn。自己問自己。 反躬自問 tự hỏi bản thân 捫心自問 tự vấn lương tâm 2. tự đánh giá。自己衡量(得出結論)。 我自問還能勝任這項工作。 tôi có thể đảm nhiệm công việc này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自省,自我檢討。如:「捫心自問」、「我自問於心無愧,何必要躲躲藏藏,避不見人。」 2.自我提問。如:「自問自答」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己衡量; 自己问自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己衡量。 2.自己问自己。
Eng
- CC-CEDICT to ask oneself; to search one's soul|to reach a conclusion after weighing a matter
- Cihui to ask oneself; to search one's soul; to reach a conclusion after weighing a matter
ja
- JMdict asking oneself