自陳
tự trần
Hán Việt: tự trần · Pinyin: zì chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己陳述。《文選.朱浮.為幽州牧與彭寵書》:「即疑浮相譖,何不詣闕自陳。」《文選.應璩.百一詩》:「避席跪自陳,賤子實空虛。」
Eng
- Cihui 自陳 zìchén* v. state personally
Hán Việt: tự trần · Pinyin: zì chén