自顧自
tự cố tự
Hán Việt: tự cố tự · Pinyin: zì gù zì
Tổng quan
ai nấy lo việc của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui ai nấy lo việc của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己只管照顧自己。如:「自私的人,總是自顧自的,不管他人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己只管自己的事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己只管自己的事。
Eng
- CC-CEDICT each minding his own business
- Cihui each minding his own business