臭味
xú vị
Hán Việt: xú vị · Pinyin: chòu wèi
Tổng quan
Mùi và vị
1.臭恶之气味。
氣味。因同類的東西氣味相同,故用以比喻同類的人或事物。《左傳.襄公八年》:「今譬於草木,寡君在君,君之臭味也。」宋.牟巘〈木蘭花慢.山城如斗大〉詞:「不妨無蟹有監州,臭味喜相投。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mùi
- Tần suất từ ùi và vị.; Mùi và vị.; (thông tục) sự kinh sợ, kẻ nhát gan, (thông tục) sợ, sợ hãi, hoảng sợ, lẩn tránh (vì sợ), chùn bước, sợ, sợ hãi (cái gì, ai), lẩn tránh, trốn tránh (vì sợ), làm kinh sợ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) odour khứu giác, sự ngửi, sự hít, mùi, mùi thối, mùi ôi, ngửi, ngửi thấy, thấy mùi, cảm thấy, đoán được, đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiện, có mùi, toả mùi, đánh hơi, quen hơi (quen với một mùi gì), sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thối, (xem) lamp, quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật, (nghĩa bóng) cảm thấy có âm mưu…
- Biên soạn 臭味 hòuwèi* n. foul smell; stink
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣味。因同類的東西氣味相同,故用以比喻同類的人或事物。《左傳.襄公八年》:「今譬於草木,寡君在君,君之臭味也。」宋.牟巘〈木蘭花慢.山城如斗大〉詞:「不妨無蟹有監州,臭味喜相投。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 惡味,難聞的氣味。如:「腐敗的肉類發出令人難以忍受的臭味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.臭恶之气味。
Eng
- JMdict bad smell
- JMdict stink
- Cihui bad smell; foul odor
- Tần suất từ 臭味 hòuwèi* n. foul smell; stink
Đức
- Handedict übler Geruch, Gestank
ja
- JMdict 臭味(しゅうみ)