臭味

chòu wèi xú vị

Hán Việt: xú vị · Pinyin: chòu wèi

Tổng quan

mùi hôi | mùi thối ùi và vị. xú vị xú vị ☆Mùi và vị.

Cấu tạo: (xú) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi hôi | mùi thối ùi và vị. xú vị xú vị ☆Mùi và vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣味。因同類的東西氣味相同,故用以比喻同類的人或事物。《左傳.襄公八年》:「今譬於草木,寡君在君,君之臭味也。」宋.牟巘〈木蘭花慢.山城如斗大〉詞:「不妨無蟹有監州,臭味喜相投。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡味,難聞的氣味。如:「腐敗的肉類發出令人難以忍受的臭味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臭恶之气味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.臭恶之气味。

Eng

  • CC-CEDICT bad smell; foul odor
  • Cihui bad smell; foul odor

ja

  • JMdict bad smell|stink