臭椿

chòu chūnxú xuân

Hán Việt: xú xuân · Pinyin: chòu chūn

Tổng quan

cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven)

新华 · Tân Hoa Đại lục

落叶乔木,羽状复叶,小叶卵状披针形,有臭味,花白色带绿,果实是翅果。根皮可入药。也叫樗(chū)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。苦木科樗樹屬。「樗」或「樗樹」之別稱。參見「樗」條。

Cấu tạo: 臭 (xú) + 椿 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây Xú Xuân
  • VietPhrases cây thanh thất; cây thiên đường
  • Tần suất từ (thực vật học) cây lá lĩnh; cây thầu dầu; cây thanh thất; cây thiên đường (tree of heaven); cây thanh thất; cây thiên đường
  • Biên soạn 臭椿 hòuchūn n. <bot.> tree of heaven; [i]Ailanthus altissima[/i] M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。苦木科樗樹屬。「樗」或「樗樹」之別稱。參見「樗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶乔木,羽状复叶,小叶卵状披针形,有臭味,花白色带绿,果实是翅果。根皮可入药。也叫樗(chū)。

Eng

  • Cihui 臭椿 hòuchūn n. <bot.> tree of heaven; Ailanthus altissima M:²kē
  • Tần suất từ 臭椿 hòuchūn n. <bot.> tree of heaven; [i]Ailanthus altissima[/i] M:²kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

椿堂 · 椿庭 · 椿萱 · 椿象 · 椿齡 · 臭名 · 臭味 · 臭屁