臭死
xú tử
Hán Việt: xú tử · Pinyin: chòu sǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半死。形容非常慘烈。《儒林外史》第五回:「打了一個臭死,腿都打折了。」《紅樓夢》第七一回:「奶奶不要生氣,等過了事,我告訴管事的打他個臭死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极言其凶狠酷烈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极言其凶狠酷烈。
Eng
- Cihui 臭死 hòusǐ v.p. perform very poorly (in sports/etc.)