臭氧層

chòu yǎng céng xú dưỡng tằng

Hán Việt: xú dưỡng tằng · Pinyin: chòu yǎng céng

Tổng quan

tầng ozon

Cấu tạo: (xú) + (dưỡng) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng ozon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣象學稱上層大氣中常見的一層,其間臭氧有顯著集中現象,對大氣輻射平衡關係很重要。此域大致在十與五十公里之間,最大臭氧集中區約在二十與二十五公里之間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平流层中臭氧浓度最高的一层,距地面约20-25千米。太阳射向地球的紫外线大部分被臭氧层吸收。参看244页;。

Eng

  • CC-CEDICT ozone layer
  • Cihui ozone layer