臭的

chòu dexú đích

Hán Việt: xú đích · Pinyin: chòu de

Tổng quan

đục, có cặn, thối, hôi, cáu bẩn ôi, hôi có mùi thơm, toả hương thơm (thơ ca) (như) odoriferous thối, thum thủm (thông tục) nặng mùi, thối, ôi

Cấu tạo: 臭 (xú) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hôi thối

Đức

  • Handedict stinkend

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情