臲卼

niè wùniết ngột

Hán Việt: niết ngột · Pinyin: niè wù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不安定。也作臬兀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動搖不安。唐.韓愈〈祭馬僕射文〉:「適彼甌閩,臲卼跋躓。」《明史.卷三一八.廣西土司列傳二.田州》:「地方臲卼,如破壞之舟,漂泊風浪,覆溺在目,不待智者而知之矣。」

Cấu tạo: 臲 (niết) + 卼 (ngột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lung lay
  • Biên soạn 臲卼 nièwù v.p. jittery; worried; anxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動搖不安。唐.韓愈〈祭馬僕射文〉:「適彼甌閩,臲卼跋躓。」《明史.卷三一八.廣西土司列傳二.田州》:「地方臲卼,如破壞之舟,漂泊風浪,覆溺在目,不待智者而知之矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不安定。也作臬兀。

Eng

  • Cihui 臲卼 nièwù v.p. jittery; worried; anxious

Từ liên quan

Gần nghĩa

卼臲