至上

zhì shàng chí thượng

Hán Việt: chí thượng · Pinyin: zhì shàng

Tổng quan

tối cao | tối thượng | trên hết

Cấu tạo: (chí) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối cao | tối thượng | trên hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最高。如:「『顧客至上,服務第一』是現代企業的重要經營理念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (地位、权力等)最高:顾客~|国家利益~。

Eng

  • CC-CEDICT supreme|paramount|above all else
  • Cihui supreme; paramount; above all else

ja

  • JMdict supremacy