至上

zhì shàngchí thượng

Hán Việt: chí thượng · Pinyin: zhì shàng

Tổng quan

tối cao; cao nhất (địa vị, quyền lực...). 顧客至上 khách hàng là thượng đế. 國家利益至上. lợi ích của nhà nước là cao nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

(地位、权力等)最高:顾客~, 国家利益~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最高。如:「『顧客至上,服務第一』是現代企業的重要經營理念。」

Cấu tạo: 至 (chí) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối thượng
  • Cihui trên hết
  • Tần suất từ tối cao; chí thướng/chí thượng: tối thượng/chí thượng/tối cao/cao nhất; tính chất tối cao, uy thế tối cao; tối cao , tối thượng , trên hết; tối cao; cao nhất (địa vị, quyền lực...). 顧客至上 khách hàng là thượng đế. 國家利益至上. lợi ích của nhà nước là cao nhất.; chí thượng; tối cao; cao nhất
  • Biên soạn 至上 hìshàng attr. 1. supreme; highest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最高。如:「『顧客至上,服務第一』是現代企業的重要經營理念。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (地位、权力等)最高:顾客~, 国家利益~。

Eng

  • JMdict supremacy
  • Cihui supreme; paramount; above all else
  • Tần suất từ 至上 hìshàng attr. 1. supreme; highest , Tā shì ge àiqíng ∼ de rén. He is a person who thinks love is supreme. 2. most revered ◆v. come first , Guójiā de lìyì ∼. The interest of the country comes first

Đức

  • Handedict über (P), darüber

ja

  • JMdict 至上(しじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

至上地 · 至上的 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘