至信

zhì xìn chí tín

Hán Việt: chí tín · Pinyin: zhì xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為誠信。《列子.黃帝》:「夫至信之人,可以感物也。」《呂氏春秋.慎大覽.慎大》:「此之謂至公,此之謂至安,此之謂至信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最大的诚信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最大的诚信。