至公
chí công
Hán Việt: chí công · Pinyin: zhì gōng
Tổng quan
chí công; cực kỳ công bằng
1.最公正; 极公正。 2.科举时代对主考官的敬称。谓其大公无私。
極為公平,毫無偏私。《管子.形勢解》:「風雨至公而無私,所行無常,鄉人雖遇漂濡,而莫之怨也。」《文選.劉琨.勸進表》:「願陛下存舜禹至公之情,狹巢由抗矯之節,以社稷為務,不以小行為先。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rất thẳng thắn, không thiên vị.; ất thẳng thắn, không thiên vị.; chí công; cực kỳ công bằng; cực kỳ công bằng
- Biên soạn 至公 zhìgōng v.p. absolutely just/unbiased
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為公平,毫無偏私。《管子.形勢解》:「風雨至公而無私,所行無常,鄉人雖遇漂濡,而莫之怨也。」《文選.劉琨.勸進表》:「願陛下存舜禹至公之情,狹巢由抗矯之節,以社稷為務,不以小行為先。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最公正; 极公正。 2.科举时代对主考官的敬称。谓其大公无私。
Eng
- JMdict perfect fairness
- Cihui 至公 zhìgōng v.p. absolutely just/unbiased
- Tần suất từ 至公 zhìgōng v.p. absolutely just/unbiased
ja
- JMdict 至公(しこう)
other
- Nguồn khác Rất thẳng thắn, không thiên vị