至公
chí công
Hán Việt: chí công · Pinyin: zhì gōng
Tổng quan
ất thẳng thắn, không thiên vị. chí công chí công ☆Rất thẳng thắn, không thiên vị. chí công; cực kỳ công bằng。極為公平,毫無偏私。
Nghĩa
Việt
- Cihui ất thẳng thắn, không thiên vị. chí công chí công ☆Rất thẳng thắn, không thiên vị. chí công; cực kỳ công bằng。極為公平,毫無偏私。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為公平,毫無偏私。《管子.形勢解》:「風雨至公而無私,所行無常,鄉人雖遇漂濡,而莫之怨也。」《文選.劉琨.勸進表》:「願陛下存舜禹至公之情,狹巢由抗矯之節,以社稷為務,不以小行為先。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最公正;极公正; 科举时代对主考官的敬称。谓其大公无私。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最公正;极公正。 2.科举时代对主考官的敬称。谓其大公无私。
Eng
- Cihui 至公 zhìgōng v.p. absolutely just/unbiased
ja
- JMdict perfect fairness