至和

zhì hé chí hòa

Hán Việt: chí hòa · Pinyin: zhì hé

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為調和。《文選.成公綏.嘯賦》:「摠八音之至和,固極樂而無荒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极和谐﹑安顺; 指天地间祥和之气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极和谐﹑安顺。 2.指天地间祥和之气。