至善

zhì shàn chí thiện

Hán Việt: chí thiện · Pinyin: zhì shàn

Tổng quan

ốt dẹp cùng cực. chí thiện chí thiện ☆Tốt dẹp cùng cực. chí thiện。極為完善。

Cấu tạo: (chí) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt dẹp cùng cực. chí thiện chí thiện ☆Tốt dẹp cùng cực. chí thiện。極為完善。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為完善。《禮記.大學》:「大學之道,在明明德,在親民,在止於至善。」《孔子家語.卷二.好生》:「期於至善,而不襲其為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一译最崇高的善”。西方伦理学广泛使用的范畴。各派伦理学家对此有不同阐释,但一般都认为它是道德上追求的最高目的。

Eng

  • Cihui 至善 hìshàn n. acme of perfection

ja

  • JMdict the highest good