至聖

zhì shèng chí thánh

Hán Việt: chí thánh · Pinyin: zhì shèng

Tổng quan

chí thánh

Cấu tạo: (chí) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí thánh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指道德智能最高的人; 旧时亦以专指孔子; 谓极圣明;超脱凡俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指道德智能最高的人。 2.旧时亦以专指孔子。 3.谓极圣明;超脱凡俗。

Eng

  • Cihui 至聖 zhìshèng n. the greatest sage (i.e., Confucius) ◆attr. most sagacious