至尊

zhì zūn chí tôn

Hán Việt: chí tôn · Pinyin: zhì zūn

Tổng quan

tôn quý nhất | được kính trọng nhất | tối cao | (cổ đại) hoàng đế ực cao. Chỉ ông vua. Cung oán ngâm khúc có câu: »Trên trướng gấm chí tôn vời vợi«. chí tôn chí tôn ☆Cực cao. Chỉ ông vua. Cung oán ngâm khúc có câu: »Trên trướng gấm chí tôn vời vợi«. 1. tôn quý; cao quý。最尊貴。 2. chí tôn; hoàng đế (thời phong kiến gọi hoàng đế là chí tôn)。封建時代稱皇帝為至尊。

Cấu tạo: (chí) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn quý nhất | được kính trọng nhất | tối cao | (cổ đại) hoàng đế ực cao. Chỉ ông vua. Cung oán ngâm khúc có câu: »Trên trướng gấm chí tôn vời vợi«. chí tôn chí tôn ☆Cực cao. Chỉ ông vua. Cung oán ngâm khúc có câu: »Trên trướng gấm chí tôn vời vợi«. 1. tôn quý; cao quý。最尊貴。 2. ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子。唐.張祜〈集靈臺〉詩二首之二:「卻嫌脂粉汙顏色,淡掃蛾眉朝至尊。」《三國演義》第五回:「賊臣董卓,乘釁縱害,禍加至尊,虐流百姓。」 2.最為尊貴。《荀子.儒效》:「豈不至尊至富至重至嚴之情,舉積此哉。」《韓非子.愛臣》:「萬物莫如身之至貴也,位久之至尊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最尊贵﹐最崇高; 至高无上的地位。多指君﹑后之位; 用为皇帝的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最尊贵﹐最崇高。 2.至高无上的地位。多指君﹑后之位。 3.用为皇帝的代称。

Eng

  • CC-CEDICT the most honorable|the most respected|supreme|(archaic) the emperor
  • Cihui 至尊 hìzūn n. 1. the most revered and respected (the emperor) 2. <Budd.> Sakyamuni

ja

  • JMdict extreme reverence|deeply revered person|the Emperor