至少
chí thiểu
Hán Việt: chí thiểu · Pinyin: zhì shǎo
Tổng quan
ít nhất | (nói một cách) tối thiểu 副 chí ít; ít nhất。表示最小的限度。 今天到會的至少有三千人。 đến dự họp hôm nay ít nhất có 3.000 người. 從這兒走到學校,至少要半個小時。 từ đây đến trường, ít nhất phải mất nửa tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ít nhất | (nói một cách) tối thiểu 副 chí ít; ít nhất。表示最小的限度。 今天到會的至少有三千人。 đến dự họp hôm nay ít nhất có 3.000 người. 從這兒走到學校,至少要半個小時。 từ đây đến trường, ít nhất phải mất nửa tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示最小的限度。《儒林外史》第四○回:「我們總商人家,一年至少也娶七八個妾,都像這般淘氣起來,這日子還過得!」《文明小史》第三四回:「先生要買這書時,至少二兩八錢銀子。」 2.極少。如:「此項辦法收效甚大,而流弊至少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示最小的限度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.副词。表示最小的限度。
Eng
- CC-CEDICT at least|(to say the) least
- Cihui at least; (to say the) least