至德
chí đức
Hán Việt: chí đức · Pinyin: zhì dé
Tổng quan
đức hạnh rực rỡ | phẩm chất đạo đức uy nghiêm | lòng tốt lớn lao ái đức lớn ở trên cao hết thảy — Cái nết tốt rất lớn lao. chí đức chí đức ☆Cái đức lớn ở trên cao hết thảy — Cái nết tốt rất lớn lao.
Nghĩa
Việt
- Cihui đức hạnh rực rỡ | phẩm chất đạo đức uy nghiêm | lòng tốt lớn lao ái đức lớn ở trên cao hết thảy — Cái nết tốt rất lớn lao. chí đức chí đức ☆Cái đức lớn ở trên cao hết thảy — Cái nết tốt rất lớn lao.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大德,崇高偉大的德性。《論語.泰伯》:「泰伯其可謂至德也已矣,三以天下讓,民無得而稱焉。」《文選.王襃.四子講德論》:「采詩以顯至德,歌詠以董其文。」 2.南朝陳後主的年號(西元583~584)。 3.唐朝肅宗的年號(西元756~758)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最高的道德;盛德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最高的道德;盛德。
Eng
- CC-CEDICT splendid virtue|majestic moral character|great kindness
- Cihui splendid virtue; majestic moral character; great kindness