至性
chí tính
Hán Việt: chí tính · Pinyin: zhì xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠摯純厚的性情。南朝宋.劉義慶《世說新語.德性》:「王安豐遭艱,至性過人。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「至性過人,與物無傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多指天赋的卓绝的品性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多指天赋的卓绝的品性。
Eng
- Cihui 至性 zhìxìng n. 1. natural disposition to love one's family 2. great capacity for love