至情

zhì qíng chí tình

Hán Việt: chí tình · Pinyin: zhì qíng

Tổng quan

ất thành khẩn. chí tình chí tình ☆Rất thành khẩn.

Cấu tạo: (chí) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất thành khẩn. chí tình chí tình ☆Rất thành khẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最深摯的情感。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「困急而呼天,疾痛而呼父母者,人之至情也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极其真实的思想感情;真情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极其真实的思想感情;真情。

Eng

  • Cihui 至情 zhìqíng n. close/intimate feelings

ja

  • JMdict sincerity|genuine feeling