至明
chí minh
Hán Việt: chí minh · Pinyin: zhì míng
Tổng quan
CHÍ MINH 1. Thiền sư đời Nguyên, (1230-1315), họ Hoàng, tự Thiết Cảnh, người xứ Phúc Đường (nay là huyện Phúc Thanh, tỉnh Phúc Kiến), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Yển Khê Văn. 2. Thiền sư Trung Quốc (? - ?), sống vào đời Kim, người An Châu (nay là huyện An Tân, tỉnh Hà Bắc) họ Hác, tự Bá Hôn, hiệu Thác Am, Lạc Chân Tử. Sư xuất gia thụ giới với ngài Hương Lâm Tịnh. Sau, sư tham yết ngài Thắng Tĩnh…
Nghĩa
Việt
- Cihui CHÍ MINH 1. Thiền sư đời Nguyên, (1230-1315), họ Hoàng, tự Thiết Cảnh, người xứ Phúc Đường (nay là huyện Phúc Thanh, tỉnh Phúc Kiến), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Yển Khê Văn. 2. Thiền sư Trung Quốc (? - ?), sống vào đời Kim, người An Châu (nay là huyện An Tân, tỉnh Hà Bắc) họ H…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极贤明; 以指贤明的君主; 极光明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极贤明。 2.以指贤明的君主。 3.极光明。