至法 zhì fǎ · chí pháp Hán Việt: chí pháp · Pinyin: zhì fǎ Tổng quan Cấu tạo: 至 (chí) + 法 (pháp)Pinyinzhì fǎHán Việtchí phápCấu tạo至 + 法 · chí + pháp nghĩa thành phần: chí + pháp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓使法制完善; 谓至高无上的法律; 谓最神妙的佛法或法术。Tân Hoa Tự Điển 1.谓使法制完善。 2.谓至高无上的法律。 3.谓最神妙的佛法或法术。