至聖
chí thánh
Hán Việt: chí thánh · Pinyin: zhì shèng
Tổng quan
chí thánh
Nghĩa
Việt
- Cihui chí thánh
- Cihui ậc có tài đức cao hơn hết. Chẳng hạn niên hiệu Thuận trị đời Thanh, vua phụng hiệu cho Khổng Tử là Chí thánh tiên sư. chí thánh chí thánh ☆Bậc có tài đức cao hơn hết. Chẳng hạn niên hiệu Thuận trị đời Thanh, vua phụng hiệu cho Khổng Tử là Chí thánh tiên sư.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.至高無上的聖人、聖人的極致。《禮記.中庸》:「唯天下至聖,為能聰明睿知,足以有臨也。」《文選.揚雄.劇秦美新》:「陛下以至聖之德,龍興登庸欽明尚古。」 2.對孔子的尊稱。明世宗嘉靖九年(西元1530),定孔子之稱為「至聖先師」。見《續文獻通考.卷四八.祠祭褒贈先聖先師錄後》。
Eng
- Cihui 至聖 zhìshèng n. the greatest sage (i.e., Confucius) ◆attr. most sagacious