至若

zhì ruò chí nhược

Hán Việt: chí nhược · Pinyin: zhì ruò

Tổng quan

còn như

Cấu tạo: (chí) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.加之。唐.李華〈弔古戰場文〉:「至若窮陰凝閉,凜冽海隅。」 2.至於講到、提到。為轉換話題,談到有關的或附帶的事情時的用詞。《文選.江淹.別賦》:「至若龍馬銀鞍,朱軒繡軸。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「至若春和景明,波瀾不驚,上下天光,一碧萬頃。」也作「至如」、「至於」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示另提一事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示另提一事。

Eng

  • CC-CEDICT as for
  • Cihui as for