至行

zhì xíng chí hành

Hán Việt: chí hành · Pinyin: zhì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (chí) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極高的品性。《晉書.卷三.武帝紀》:「以東海劉儉有至行,拜為郎。」《南史.卷三六.沈演之傳》:「顗字處默,幼清靜,有至行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卓绝的品行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卓绝的品行。

Eng

  • Cihui 至行 zhìxíng n. most virtuous conduct