至要
chí yếu
Hán Việt: chí yếu · Pinyin: zhì yào
Tổng quan
1. phương pháp tối ưu; phương pháp tốt nhất。最好、最適當的方法。 2. phần quan trọng; phần trọng yếu。極重要的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phương pháp tối ưu; phương pháp tốt nhất。最好、最適當的方法。 2. phần quan trọng; phần trọng yếu。極重要的部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最好、最適當的方法。《商君書.農戰》:「王者得治民之至要,故不待賞賜而民親上。」 2.極重要的部分。如:「健康為人生之至要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事理或学问的要旨﹑要诀; 紧要;极其重要。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事理或学问的要旨﹑要诀。 2.紧要;极其重要。
Eng
- Cihui 至要 zhìyào attr. most important; imperative
ja
- JMdict of paramount importance|extremely important|essential