至賢

zhì xián chí hiền

Hán Việt: chí hiền · Pinyin: zhì xián

Tổng quan

chí hiền: cực hiền

Cấu tạo: (chí) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí hiền; cực hiền。大賢,極為賢能。
  • Cihui chí hiền: cực hiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大賢,極為賢能。《晏子春秋.內篇.雜下》:「臣聞之,隱而顯,近而結,維至賢耳。」《史記.卷九四.田儋傳》:「田橫之高節,賓客慕義而從橫死,豈非至賢!」