致仕

zhì shì trí sĩ

Hán Việt: trí sĩ · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa) hôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ. trí sĩ trí sĩ ☆Thôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ.

Cấu tạo: (trí) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa) hôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ. trí sĩ trí sĩ ☆Thôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭官退休。《漢書.卷一二.平帝紀》:「天下吏比二千石以上致仕,參分故祿,以一與之,終其身。」《三國演義》第二七回:「桓帝時曾為議郎,致仕歸鄉。」也作「致事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞官,辞去官职致仕回乡|退而致仕|七十而致仕。

Eng

  • CC-CEDICT to retire from a government post (old)
  • Cihui to retire from a government post (old)

ja

  • JMdict resignation|seventy years of age