致以
trí dĩ
Hán Việt: trí dĩ · Pinyin: zhì yǐ
Tổng quan
bày tỏ
向对方表示(礼节、情意等):向英雄~崇高敬意。
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi
- Cihui chuyển
- Cihui tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)
- Tần suất từ bày tỏ , gửi , chuyển , tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)
- Biên soạn 致以 hìyǐ v.p. extend/give (greetings/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向对方表示(礼节、情意等):向英雄~崇高敬意。
Eng
- Cihui to express; to present; to extend; to tender (greetings, thanks etc)
- Tần suất từ 致以 hìyǐ v.p. extend/give (greetings/etc.)