致使

zhì shǐ trí sử

Hán Việt: trí sử · Pinyin: zhì shǐ

Tổng quan

gây ra | dẫn đến

Cấu tạo: (trí) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây ra | dẫn đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以致。如:「因為延遲送醫,致使他的病情更加惡化。」《三國演義》第一○回:「我獲罪於天,致使徐州之民,受此大難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示由于某种原因而使得强台风过境,房屋倒塌,致使许多人无家可归。

Eng

  • CC-CEDICT to cause|to result in
  • Cihui to cause; to result in