致函
trí hàm
Hán Việt: trí hàm · Pinyin: zhì hán
Tổng quan
gửi thư
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi thư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄發信件。如:「學校將致函每位校友,邀請他們參加校慶大會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给对方写信:~表示谢意丨谨此~(多用于书信)。
Eng
- CC-CEDICT to send a letter
- Cihui to send a letter