致命
trí mệnh
Hán Việt: trí mệnh · Pinyin: zhì mìng
Tổng quan
chí mạng | chết người | gây chết | nguy hiểm đến tính mạng em cả mạng sống vào. Liều mạng. trí mệnh trí mệnh ☆Đem cả mạng sống vào. Liều mạng.
Nghĩa
Việt
- Cihui chí mạng | chết người | gây chết | nguy hiểm đến tính mạng em cả mạng sống vào. Liều mạng. trí mệnh trí mệnh ☆Đem cả mạng sống vào. Liều mạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳話、傳達命令。《儀禮.聘禮》:「勞者奉幣入,東面致命。」《史記.卷七.項羽本紀》:「項王使人致命懷王。懷王曰:『如約。』」_x000D_ 2.犧牲生命。《論語.子張》:「士見危致命,見得思義。」《太平廣記.卷二四一.王承休》引《王氏聞見錄》:「亡軀致命,事主勤王,方得成家,至于開國。」_x000D_ 3.使喪失生命、使毀滅。《水滸傳》第一三回:「今日軍中自家比試,恐有傷損。輕則殘疾,重則致命。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「仵作揣摩了意旨,將無作有,多報的是拳毆腳踢致命傷痕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使丧生;使毁灭致命伤|致命打击|致命的疏忽; 捐躯致命之志|垂老致命。
- Tân Hoa Tự Điển ①使丧生;使毁灭致命伤|致命打击|致命的疏忽。②捐躯致命之志|垂老致命。
Eng
- CC-CEDICT fatal|mortal|deadly|to sacrifice one's life
- Cihui fatal; mortal; deadly; to sacrifice one's life
ja
- JMdict fatal