致富

zhì fù trí phú

Hán Việt: trí phú · Pinyin: zhì fù

Tổng quan

trở nên giàu có

Cấu tạo: (trí) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên giàu có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獲得財富,變得富有。如:「儲蓄可以致富。」《漢書.卷五九.張湯傳》:「信輒先知之,居物致富,與湯分之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实现富裕:勤劳~|~之路。

Eng

  • CC-CEDICT to become rich
  • Cihui to become rich